Trường Tiểu học Gia Phúc 1

Công khai thực hiện dự toán thu - chi ngân sách 06 tháng đầu năm 2026

Cập nhật : 8:6 Thứ năm, 16/7/2026
Lượt đọc : 31
Chia sẻ văn bản
Ngày ban hành: 16/7/2026Ngày hiệu lực: 16/7/2026
Người ký: Vũi Thị Chuế
Cơ quan ban hành:Trường Tiểu học Hồng Hưng
Lĩnh vực:Thông báo
Loại văn bản:Thông báo
Nội dung:

Đơn vị: Trường Tiểu học Hồng Hưng                                                                                             Mẫu biểu số 75

Chương: 822

CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH

06 THÁNG ĐẦU NĂM 2026

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)

Số TT

Nội dung

Dự toán năm

Ước thực hiện 6 tháng/năm

Ước thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %)

Ước thực hiện quý (3 tháng,

năm) so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ%)

1

2

3

4

5

6

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

 

 

 

 

1

Lệ phí

 

 

 

 

 

Lệ phí...

 

 

 

 

 

Lệ phí...

 

 

 

 

2

Phí

 

 

 

 

 

Phí...

 

 

 

 

 

Phí ...

 

 

 

 

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

 

 

 

1

Chi sự nghiệp….

 

 

 

 

a

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

b

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

2

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

a

Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

b

Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

 

 

 

 

1

Lệ phí

 

 

 

 

 

Lệ phí...

 

 

 

 

 

Lệ phí...

 

 

 

 

2

Phí

 

 

 

 

 

Phí ...

 

 

 

 

 

Phí...

 

 

 

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

I

Nguồn ngân sách trong nước

 

 

 

 

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước.

Trường Tiểu học Hồng Hưng công khai tình hình thực hiện dự toán thu-chi ngân sách (06 tháng đầu năm 2026) như

Đơn vị: Nghìn đồng

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1,1

Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

1,2

Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

2,1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển

khoa học công nghệ

 

 

 

 

2,2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

2,3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ chuyển đổi số

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

9.120.156

4.249.059

46,6

 

3,1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

9.120.156

4.249.059

46,6

 

6000

Tiền lương

3.764.522

1.871.102

49,7

 

6050

Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp đồng

85.693

12.874

15,0

 

6100

Phụ cấp lương

2.187.929

1.213.993

55,5

 

6250

Phúc lợi tập thể

4.800

3.972

82,8

 

6300

Các khoản đóng góp

948.973

472.800

49,8

 

6400

Các khoản thanh toán khác cho cá nhân

9.600

750

7,8

 

6500

Thanh toán dịch vụ công cộng

50.000

42.197

84,4

 

6550

Vật tư văn phòng

84.200

26.668

31,7

 

6600

Thông tin, tuyên truyền, liên lạc

10.800

8.559

79,3

 

6650

Hội nghị

7.100

 

0,0

 

6700

Công tác phí

 

587

 

 

6750

Chi phí thuê mướn

237.848

53.825

22,6

 

6900

Sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn và duy tu, bảo dưỡng các công trình cơ sở hạ tầng từ kinh phí thường xuyên

1.566.000

490.686

31,3

 

7000

Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành

60.232

9.046

15,0

 

7750

Chi khác

32.000

42.000

131,3

 

 

Kinh phí tiết kiệm 10% từ hoạt động chi thường xuyên của đơn vị

70.459

 

0,0

 

3,2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4,1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

4,2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

5,1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

5,2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6,1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

6,2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7,1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

7,2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

8,1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

8,2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9,1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

9,2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10,1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

10,2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

II

Nguồn vốn viện trợ

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1,1

Dự án A

 

 

 

 

1,2

Dự án B

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

2,1

Dự án A

 

 

 

 

2,2

Dự án B

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

3,1

Dự án A

 

 

 

 

3,2

Dự án B

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4,1

Dự án A

 

 

 

 

4,2

Dự án B

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

5,1

Dự án A

 

 

 

 

2,2

Dự án B

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6,1

Dự án A

 

 

 

 

6,2

Dự án B

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7,1

Dự án A

 

 

 

 

 

7,2

Dự án B

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

8,1

Dự án A

 

 

 

 

8,2

Dự án B

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9,1

Dự án A

 

 

 

 

9,2

Dự án B

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10,1

Dự án A

 

 

 

 

10,2

Dự án B

 

 

 

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1,1

Dự án A

 

 

 

 

1,2

Dự án B

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

2,1

Dự án A

 

 

 

 

2,2

Dự án B

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

3,1

Dự án A

 

 

 

 

3,2

Dự án B

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4,1

Dự án A

 

 

 

 

4,2

Dự án B

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

5,1

Dự án A

 

 

 

 

2,2

Dự án B

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6,1

Dự án A

 

 

 

 

6,2

Dự án B

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7,1

Dự án A

 

 

 

 

7,2

Dự án B

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

8,1

Dự án A

 

 

 

 

8,2

Dự án B

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9,1

Dự án A

 

 

 

 

9,2

Dự án B

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10,1

Dự án A

 

 

 

 

10,2

Dự án B

 

 

 

 

Gia Phúc, ngày 06 tháng 4 năm 2026

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

Vũ Thị Chuế

Sơ đồ website